Thực hành kế toán doanh nghiệp

Mục Lục

Tên Công ty: Công ty Cổ Phần COVICO – SX101

Địa chỉ:     115B4 – Hoàng Cầu – Quận Đống Đa – Hà Nội

Điện thoại:   0964.78.05.05                                               Fax:    0966.04.34.34

Web:    www.acman.vn                                             Email: info@acman.vn

Mã số thuế:   0104908371

Số TK:  4002119070 Tại Ngân hàng VIBank – Chi nhánh Cầu Giấy

Số dư đầu kỳ năm 2021 của các tài khoản như sau:

STT

Nội dung

Thành tiền

Thành tiền

1

TK 111 – Tiền mặt

80.000.000

2

TK 112 – Tiền gửi NH – VIBank

1.000.000.000

3

TK 131 – Phải thu của khách hàng:

– CTy CP bách hoá TH – HN, MST: 0100112532

Dư Nợ: 1.500.000.000đ

– Cửa hàng số 5 Nam Bộ, MST: 5400229724

      Dư Có: 300.000.000đ

1.500.000.000

300.000.000

4

TK 141 – Tạm ứng

– Nguyễn Văn Mạnh: Dư Nợ 10.000.000đ

– Phạm Tường Minh: Dư Nợ   5.000.000đ

15.000.000

5

TK 152 – Nguyên vật liệu

Nguyên vật liệu chính

– Hạt nhựa PVC: 20.000Kg x 10.000đ/ kg

– Hạt nhựa keo:   30.000kg x 40.000đ/ Kg

Nguyên vật liệu phụ

– Nhựa phụ gia: 300.000kg x 2.000đ/ Kg

Phương pháp giá hàng tồn kho theo phương pháp bình quân theo từng lần xuất.

2.000.000.000

6

TK 154 – Chi phí SXKD dở dang:

– Dép nhựa:           150.000.000đ

– Chai đựng nuớc: 450.000.000đ

600.000.000

7

TK 155 – Thành phẩm

–          Dép nhựa:           10.000 đôi x 30.000 đ/ đôi

–          Chai đựng nước: 200.000 cái x 2.500 đ/ cái

Phương pháp tính giá theo phương pháp Bình quân sau mỗi lần nhập, xuất hàng.

 

800.000.000

8

TK 211 – Tài sản cố định (chi tiết)

1. Sử dụng xưởng dép: 

    – Máy đúc dép: 10 cái x 120.000.000 đ

2. Sử dụng xưởng chai:

    – Máy đúc chai: 10 cái x 100.000.000 đ

3. Sử dụng chi phí sản xuất chung:

    – Ô tô tải KIA 1,5 tấn:

      05 cái x 280.000.000 đ

4. Sử dụng (Quản lý):

   – TOYOTA CAMRY 3.5:

      01 cái x 1.400.000.000 đ

Ghi chú:

Tài sản được sử dụng trong 10 năm, ngày bắt đầu sử dụng 01/01/2020, đến ngày 01/01/2030.

5.000.000.000

9

TK 214 – Hao mòn Tài sản cố định

500.000.000

10

TK 242 – Chi phí trả trước dài hạn (chi tiết)

1. Sử dụng bộ phận phân xưởng dép:

    – Khuôn đúc dép: 60 cái x 1.000.000đ/cái

2. Sử dụng bộ phận phân xưởng chai:

    – Khuôn đúc chai: 100 cái x 500.000đ/cái

3. Sử dụng bộ phận văn phòng:

    – Bàn ghế VP:   12 bộ x 600.000 đ/bộ

    – Tủ tài liệu VP: 5 cái x 1.200.000đ/cái

Tổng cộng:           123.200.000 đồng

Đã phân bổ:           41.066.667 đồng

Giá trị còn lại:       82.133.333 đồng

Ghi chú:

Công cụ được phân bổ đều trong 03 năm, ngày sử dụng 01/01/2020 đến ngày 01/01/2023

82.133.333

11

TK 3311 – Phải trả cho người bán

–          CTy CP nhựa Vĩnh Hạnh: MST 0100103305

      Dư Có: 2.285.133.333 đ

–          CTy CP nhựa Đại Kim: MST 0102190938

      Dư Nợ: 300.000.000 đ

300.000.000

2.285.133.333

12

TK 33311 – Thuế phải nộp cho nhà nước

–          Thuế GTGT: 12.000.000 đ

12.000.000

13

TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính

–          Ngân hàng VIBank: 1.500.0000.000 đ

1.500.000.000

14

TK 353 – Quỹ khen thưởng phúc lợi

– TK 3531 Quỹ khen thưởng: 130.000.000 đ

– TK 3532 Quỹ phúc lợi:          70.000.000 đ

200.000.000

15

TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh

– Nguyễn Văn Mạnh: 3.000.000.000 đ

– Phạm Tường Minh: 1.500.000.000 đ

– Phạm Hoàng An:     1.500.000.000 đ

6.000.000.000

16

TK 421 – Lợi nhuận chưa phân phối

580.000.000

Tổng cống

11.377.133.333

11.377.133.333

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tháng 01/2021:

STT

Nội dung

Thành tiền

1

Thu tiền mặt

Thu tiền Công ty Bách hoá tổng hợp Hà Nội trả nợ

Chứng từ: (Số PT/01-001, ngày 03/01/2021)

600.000.000

2

Thu tiền từ rút ngân hàng

Đinh Thị Nga rút tiền gửi về nhập quỹ tiền mặt

Chứng từ: (PT/01-002, ngày 05/01/2021)

250.000.000

3

Chi tiền tạm ứng

Nguyễn Văn Mạnh tạm ứng tiền đi công tác

Chứng từ: (PC/01-001, ngày 06/01/2021)

2.500.000

4

Nhập nguyên vật liệu

Mua vật liệu từ Công ty CP nhựa Đại Kim cung cấp

Tên vật liệu: Hạt nhựa PVC

+ Giá chưa VAT: 30.000 kg x 11.000đ/ kg

+ Thuế GTGT:     10% = 33.000.000đ

Chứng từ: (PNVL/01-001, ngày 07/01/2021;

HĐ Ký hiệu GR/20E, Số 0009119, ngày 07/01/2021)

Tiền hàng được thanh toán bằng một phần tiền đã ứng trước, số còn lại thanh toán vào ngày 05/02/2021.

363.000.000

5

Xuất nguyên vật liệu – Sản xuất

Xuất nguyên vật liệu cho sản xuất dép nhựa:

+ Hạt nhựa PVC:  10.000 kg

+ Hạt nhựa keo:      5.000 kg

Chứng từ: PXVL/01-001, ngày 08/01/2021

6

Xuất nguyên vật liệu – sản xuất

Xuất nguyên vật liệu cho sản xuất chai đựng nước:

+ Hạt nhựa PVC: 5.000 kg

+ Hạt nhựa keo:   5.000 kg

+ Nhựa phụ gia: 50.000 kg

Chứng từ: PXVL/01-002, ngày 10/01/2021

7

Khấu hao tài sản cố định

Hao mòn tài sản cố định được tính theo đường thẳng, 10% một năm (khấu hao tự động):

1. Sử dụng (Quản lý):

   – TOYOTA CAMRY 3.5: 1 cái x 1.400.000.000 đ

2. Sử dụng xưởng dép: 

    – Máy đúc dép:                  10 cái x 120.000.000 đ

3. Sử dụng xưởng chai:

    – Máy đúc chai:                 10 cái x 100.000.000 đ

4. Sử dụng chi phí chung:

    – Ô tô tải KIA 1,5 tấn:        5 cái x 280.000.000 đ

Chứng từ: (KHTS/01-001, ngày 31/01/2021)

8

Phân bổ chi phí trả trước

Phân bổ chi phí trả trước (theo đường thẳng, đều trong 36 tháng, phân bổ tự động trên phần mềm)

1. Sử dụng bộ phận (Văn phòng):

    – Bàn ghế VP:   12 bộ x 600.000 đ/bộ

    – Tủ tài liệu VP: 5 cái x 1.200.000đ/cái

2. Sử dụng bộ phận xưởng dép:

    – Khuôn đúc dép: 60 cái x 1.000.000đ/cái

3. Sử dụng bộ phận xưởng chai:

    – Khuôn đúc chai: 100 cái x 500.000đ/cái

Chứng từ: (PBCC/01-001, ngày 31/01/2021)

9a1

1. Quy định chính sách lương:

Hệ số lương (doanh nghiệp):

–         Bậc 1:     B.1.1      Hệ số:       1.07

–         Bậc 2:     B.1.2      Hệ số:       1.31

–         Bậc 3:     B.1.3      Hệ số:       1.47

–         Bậc 4:     B.1.4      Hệ số:       1.63

–         Bậc 5:     B.1.5      Hệ số:       1.79

–         Bậc 6:     B.1.6      Hệ số:       1.91

–         Bậc 7:     B.1.7      Hệ số:       2.11

–         Bậc 8:     B.1.8      Hệ số:       2.28

–         Bậc 9:     B.1.9      Hệ số:       2.44

Mức lương tối thiểu: 4.420.000 đồng

Số ngày phép trong năm: 04 ngày/01 năm

Ghi chú:

Chương trình đã thiết lập mặc định, bạn có thể thay đổi tùy ý theo nhu cầu chính sách của doanh nghiệp.

9a2

2. Quy định BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ:

+ Tính 23,5% vào chi phí doanh nghiệp:

          Bảo hiểm XH: 17,5%

          Bảo hiểm YT: 3%

          Bảo hiểm thất nghiệp: 1%

          Kinh phí công đoàn: 2%

+ Người lao động phải nộp 10,5%

          Bảo hiểm XH: 8%

          Bảo hiểm YT: 1,5%

          Bảo hiểm thất nghiệp: 1%

Ghi chú:

Chương trình đã thiết lập mặc định theo chế độ hiện hành, bạn có thể thay đổi tùy ý.

9a3

3. Thuế thu nhập cá nhân:

Bảng thu nhập lũy tiến thuế TNCN:

Bậc thuế

Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng)

Phần thu nhập tính thuế/tháng

(triệu đồng)

Thuế suất

(%)

1

Đến 60

Đến 5

5%

2

Trên 60 đến 120

   Trên 5 đến 10

10%

3

Trên 120 đến 216

Trên 10 đến 18

15%

4

Trên 216 đến 384

Trên 18 đến 32

20%

5

Trên 384 đến 624

Trên 32 đến 52

25%

6

Trên 624 đến 960

Trên 52 đến 80

30%

7

Trên 960

Trên 80

35%

Ghi chú:

Chương trình đã thiết lập mặc định theo chế độ hiện hành, bạn có thể thay đổi tùy ý.

9a4

4. Quy định khác:

Thiết lập chấm công:

–         Theo ngày (thời gian hành chính)

–         Thời gian làm việc (từ thứ 2 – thứ 7; (8h)/ngày)

Hệ số làm thêm giờ:

–         Làm thêm ngoài giờ ngày thường:           150%

–         Làm thêm ngày lễ:                                    200%

–         Làm thêm ngoài giờ ngày lễ:                    300%

Chi phí phụ cấp (không tính thuế TNCN)

–         Phụ cấp ăn trưa:      730.000 đ/tháng

–         Phụ cấp trang phục: 5.000.000 đồng/năm

Ghi chú:

Chương trình đã thiết lập mặc định theo chế độ hiện hành, bạn có thể thay đổi tùy ý.

9b1,2

5. Nhân sự & thông tin chi tiết về tiền lương:

I. Văn phòng, quản lý

1.      Nguyễn Văn Thái – Giám đốc:

+ Lương cơ bản: (Bậc: B1.6; Hệ số 1,91)

+ Phụ cấp chức vụ: 10.000.000 đồng

2.      Phạm Tường Minh – P.Giám đốc

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.5; Hệ số 1,79)

+ Phụ cấp chức vụ: 5.000.000 đồng

3.      Nguyễn Văn Mạnh – P.Giám đốc

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.5; Hệ số 1,79)

+ Phụ cấp chức vụ: 5.000.000 đồng

4.      Thái Minh Quân – Kế toán

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.5; Hệ số 1,79)

+ Phụ cấp chức vụ: 3.000.000 đồng

5.      Đinh Thị Nga – Thủ Quỹ 

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

II. Phân xưởng dép (SX1):

6.      Hoàng Mạnh Thắng – SX1:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.2; Hệ số 1,31)

+ Phụ cấp chức vụ: 2.000.000 đồng

7.      Đỗ Thị Quyên – SX1:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

8.      Vũ Thị Dung – SX1:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

9.      Nguyễn Văn Tuấn – SX1:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

10. Nguyễn Hoàng Nam – SX1:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

 

III. Phân xưởng chai (SX2):

11. Lâm Tăng Đăng – SX2:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.2; Hệ số 1,31)

+ Phụ cấp chức vụ: 2.000.000 đồng

12.  Đặng Thu Huyền – SX2:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

13. Phạm Thị Lành – SX2:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

14.  Nguyễn Văn Hùng – SX2:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

15.  Nguyễn Thị Hà – SX2:

+ Lương cơ bản: (Bậc B1.1; Hệ số 1,07)

Thông tin chi tiết khác (áp dụng tất cả nhân sự):

–         Phụ cấp ăn trưa (ca):     730.000 đồng/người/tháng

–         Phụ cấp khác:             2.000.000 đồng/người

–         Giảm trừ gia cảnh: 11 triệu đồng/tháng (bản thân) + 4.4 triệu đồng/người phụ thuộc.

9b3

6. Nghiệp vụ tích hợp hạch toán:

Thiết lập tích hợp hạch toán, ghi sổ kế toán với các nghiệp vụ tiền lương và các khoản trích theo lương:

1.   Tính lương phải trả cho nhân viên

Nợ TK 6421; 622 (622 – dép; 622 – chai)

Có TK 3341 (chi tiết từ bộ phận)

2.  Trích 23,5% chi phí:

     Nợ TK 6421; (622 dép; 622 Chai)

 1. Trích 17,5% theo lương cơ bản (BHXH): Có TK 3383

 2. Trích 3% theo lương cơ bản (BHYT):      Có TK 3384

 3. Trích 1% theo lương cơ bản (BHTN):      Có TK 3386

 4. Trích 2% theo lương cơ bản (KPCD):      Có TK 3382

3. Trừ 10,5% vào lương người: Nợ TK 3341

5.Trừ 8% theo lương cơ bản (BHXH):     Có TK 3383

6. Trừ 1,5% theo lương cơ bản (BHYT): Có TK 3384

7. Trừ 1% theo lương cơ bản (BHTN):    Có TK 3386

9c

7. Tính tiền lương, và các khoản trích theo lương:

+ Lập bảng chấm công (biết nhân sự đi làm đầy đủ)

+ Lập bảng thanh toán tiền lương

+ Hạch toán ghi sổ kế toán

Chứng từ: (TL/01-001, ngày 31/01/2021)

10

Giá thành SP:

Tính giá thành sản phẩm (dở dang đầu kỳ = cuối kỳ):

+ Phân bổ chi phí chung (Dép nhựa 60%; Chai 40%)

+ Dép nhựa hoàn thành: 12.000 đôi

+ Chai đựng nước hoàn thành: 160.000 cái

Chứng từ: (PNTP/01-001, ngày 31/01/2021)

11

Doanh thu bán hàng:

Xuất bán lô dép nhựa cho cửa hàng số 5 Nam Bộ:

+ Giá bán chưa VAT:

           Dép nhựa:           47.000đ x 10.000 đôi

           Chai đựng nước: 3.500đ x 100.000 cái

+ Thuế GTGT: 10%

Chứng từ: HĐ, Ký hiệu

BS/21E, Số 0000001, ngày 31/01/2021;

PXTP/01-001, ngày 31/01/2021.

12

Chia lãi cổ đông:

Quyết định của hội đồng quản trị chia lãi như sau:

+ Bổ sung quỹ phúc lợi: 180.000.000đ

+ Chia lãi cổ đông:         400.000.000đ

Chứng từ: (PKT, ngày 31/01/2021)

13

Kết chuyển thuế GTGT:

Kết chuyển thuế GTGT tháng 1

Chứng từ: PKT 06-VAT, ngày 31/01/2021

14

Kết chuyển:

Kết chuyển tự động và xác định kết quả kinh doanh.

Tính thuế TNDN phải nộp trong kỳ

Yêu cầu:

  1. Tạo cơ sở dữ liệu có tên và mã số sinh viên của bạn.
  2. Thông báo phát hành 1000 số hóa đơn điện tử (Ký hiệu AA/2021E; từ số 1 đến 1.000; Ngày thông báo 02/01/2021; ngày sử dụng 05/01/2021)
  3. Nhập số dư đầu kỳ và đăng ký chi tiết trên phần mềm.
  4. Nhập các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và in chứng từ kế toán.
  5. Tích hợp HTKK và phát hành báo cáo tài chính, báo cáo thuế.
  6. In và phát hành hệ thống sổ kế toán tổng hợp, sổ chi tiết.
  7. Tự kiểm soát và phát hiện sai sót, đưa phương án khác phục0964.78.05.05info@acman.vn
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất